lục cục

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lục cục (Động từ)

Làm ra những âm thanh lộp bộp, kêu lục cục, thường do sự va chạm của các đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi nghe thấy tiếng nước chảy lục cục ở dưới bồn rửa."
  • 2."Chiếc xe đạp cũ của tôi cứ lục cục mỗi khi đi trên đường gồ ghề."
  • 3."Khi anh ấy mở cửa, tôi nghe thấy tiếng lục cục từ trong nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lục cục (Tính từ)

Diễn tả trạng thái không đều, lung lay, có cảm giác không chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn ghế trong quán cà phê không được ổn định, ngồi thì thấy lục cục."
  • 2."Ngôi nhà cũ nát, nền nhà có nhiều chỗ lục cục rất khó đi."
  • 3."Khi đi bộ trên con đường lục cục, tôi cảm thấy mất thăng bằng."

Lưu ý khi sử dụng "lục cục"

Lưu ý về động từ

"lục cục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lục cục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lục cục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lục cục"

lục cục là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm ra những âm thanh lộp bộp, kêu lục cục, thường do sự va chạm của các đồ vật. Ví dụ: "Tôi nghe thấy tiếng nước chảy lục cục ở dưới bồn rửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này