lục bát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lục bát (Danh từ)

Thể thơ có cấu trúc gồm một câu sáu chữ và một câu tám chữ, thường tạo thành các cặp liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyện Kiều viết theo thể lục bát."
  • 2."Ngâm mấy câu lục bát thật du dương."
  • 3."Lục bát là một trong những thể loại thơ truyền thống nổi bật của Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "lục bát"

Lưu ý về danh từ

"lục bát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lục bát"

lục bát là danh từ trong tiếng Việt. Thể thơ có cấu trúc gồm một câu sáu chữ và một câu tám chữ, thường tạo thành các cặp liên tiếp. Ví dụ: "Truyện Kiều viết theo thể lục bát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này