lụa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lụa (Danh từ)

Hàng dệt bằng tơ, có đặc điểm mỏng, mềm mại và mịn màng.

Ví dụ (4)
  • 1."Vải lụa rất nhẹ và thoáng mát."
  • 2."Dệt lụa là một nghề truyền thống lâu đời."
  • 3."Tranh lụa thường có màu sắc sống động."
  • 4."Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân (tng)"
2
Tính từ

Nghĩa 2: lụa (Tính từ)

Mô tả lớp hoặc bề mặt có đặc điểm mềm, mỏng và mịn như lụa.

Ví dụ (3)
  • 1."Bóc lớp vỏ lụa ở hạt lạc để ăn."
  • 2."Giò lụa có vị rất thơm ngon."
  • 3."Chiếc áo này được làm từ chất liệu lụa mềm mại."

Lưu ý khi sử dụng "lụa"

Lưu ý về tính từ

"lụa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lụa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lụa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lụa"

lụa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hàng dệt bằng tơ, có đặc điểm mỏng, mềm mại và mịn màng. Ví dụ: "Vải lụa rất nhẹ và thoáng mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này