lụa là
Định nghĩa
Nghĩa 1: lụa là (Danh từ)
Hàng dệt bằng tơ, dùng để chỉ các loại vải có chất liệu cao cấp.
- 1."Lụa là, gấm vóc."
- 2."Chiếc áo dài được may từ lụa là rất sang trọng."
- 3."Bộ sưu tập này bao gồm nhiều sản phẩm từ lụa là và gấm."
Lưu ý khi sử dụng "lụa là"
Lưu ý về danh từ
"lụa là" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lụa là"
lụa là là danh từ trong tiếng Việt. Hàng dệt bằng tơ, dùng để chỉ các loại vải có chất liệu cao cấp. Ví dụ: "Lụa là, gấm vóc."
Từ liên quan
lụ khà lụ khụ
Diễn tả trạng thái lụ khụ nhưng nhấn mạnh hơn về sự yếu đuối hay không còn sức sống.
lụ khụ
Từ dùng để miêu tả dáng vẻ của người già, chậm chạp và yếu đuối, thể hiện sự thiếu sức sống.
lụa
Hàng dệt bằng tơ, có đặc điểm mỏng, mềm mại và mịn màng.
lục
Lật và đảo để tìm kiếm đồ vật bên trong.
lục bát
Thể thơ có cấu trúc gồm một câu sáu chữ và một câu tám chữ, thường tạo thành các cặp liên tiếp.
lục bình
Tên gọi của loại bèo thường thấy trên mặt nước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.