lục

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lục (Động từ)

Lật và đảo để tìm kiếm đồ vật bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Lục túi để tìm chìa khóa."
  • 2."Lục nồi tìm cái ăn mà không thấy."
  • 3."Lục tìm trong trí nhớ những kỷ niệm đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lục (Tính từ)

Màu sắc xanh sẫm, nằm giữa màu lam và màu vàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Màu lục rất hợp với không gian thiên nhiên."
  • 2."Xanh lục là màu sắc yêu thích của tôi."
  • 3."Chiếc áo lục đó trông rất nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "lục"

Lưu ý về động từ

"lục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lục"

lục là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lật và đảo để tìm kiếm đồ vật bên trong. Ví dụ: "Lục túi để tìm chìa khóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này