lụ khụ
Định nghĩa
Nghĩa 1: lụ khụ (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả dáng vẻ của người già, chậm chạp và yếu đuối, thể hiện sự thiếu sức sống.
- 1."Già lụ khụ."
- 2."Mới có 50 tuổi mà lụ khụ hơn cả người 80."
- 3."Cụ ông đi bộ rất lụ khụ bên bờ biển."
- 4."Dù còn trẻ nhưng anh ấy trông lụ khụ do làm việc quá sức."
Lưu ý khi sử dụng "lụ khụ"
Lưu ý về tính từ
"lụ khụ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lụ khụ"
lụ khụ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả dáng vẻ của người già, chậm chạp và yếu đuối, thể hiện sự thiếu sức sống. Ví dụ: "Già lụ khụ."
Từ liên quan
lợt
Từ chỉ sự nhạt nhòa, không đậm, thường dùng để miêu tả vị hoặc màu sắc.
lợt lạt
Từ dùng để chỉ trạng thái không đậm đặc, nhạt nhẽo, hoặc lâng lâng.
lụ khà lụ khụ
Diễn tả trạng thái lụ khụ nhưng nhấn mạnh hơn về sự yếu đuối hay không còn sức sống.
lụa
Hàng dệt bằng tơ, có đặc điểm mỏng, mềm mại và mịn màng.
lụa là
Hàng dệt bằng tơ, dùng để chỉ các loại vải có chất liệu cao cấp.
lục
Lật và đảo để tìm kiếm đồ vật bên trong.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.