lúa chét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lúa chét (Danh từ)

Lúa mọc lên từ các mầm của đốt gốc rạ sau khi thu hoạch.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi gặt, những cây lúa chét lại nảy lên xanh tốt."
  • 2."Nông dân thường không coi lúa chét là cây giống tốt để trồng tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "lúa chét"

Lưu ý về danh từ

"lúa chét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lúa chét"

lúa chét là danh từ trong tiếng Việt. Lúa mọc lên từ các mầm của đốt gốc rạ sau khi thu hoạch. Ví dụ: "Sau khi gặt, những cây lúa chét lại nảy lên xanh tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này