lú ruột lú gan

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lú ruột lú gan (Tính từ)

Chỉ trạng thái không tỉnh táo, mất khả năng suy nghĩ hoặc hành động đúng đắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mày sao mà lú ruột lú gan quá vậy, không biết nhớ gì hết trơn."
  • 2."Khi cô ấy nghe tin không tốt, cô ấy đã trở nên lú ruột lú gan, chẳng thể nào bình tĩnh nói chuyện."
  • 3."Sau khi thức khuya làm việc, tôi cảm thấy mình lú ruột lú gan, không thể tập trung vào bài vở."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lú ruột lú gan (Danh từ)

Một trạng thái tạm thời của sự bối rối hoặc thiếu tập trung.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã có một lúc lú ruột lú gan khi không thể quyết định chọn món ăn nào."
  • 2."Trái ngược với sự tự tin bình thường, hôm đó tôi cảm thấy lú ruột lú gan khi nói chuyện với người mới."
  • 3."Cảm giác lú ruột lú gan khiến tôi không thể nhớ được số điện thoại của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "lú ruột lú gan"

Lưu ý về tính từ

"lú ruột lú gan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lú ruột lú gan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lú ruột lú gan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lú ruột lú gan"

lú ruột lú gan là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không tỉnh táo, mất khả năng suy nghĩ hoặc hành động đúng đắn. Ví dụ: "Hôm nay mày sao mà lú ruột lú gan quá vậy, không biết nhớ gì hết trơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này