lúa hè-thu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lúa hè-thu (Danh từ)

Lúa được trồng ở Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam, thường gieo cấy vào đầu mùa mưa và thu hoạch vào giữa mùa mưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay, vụ lúa hè-thu năng suất cao hơn mọi năm."
  • 2."Người nông dân chăm sóc lúa hè-thu rất tỉ mỉ để đạt được mùa vàng bội thu."

Lưu ý khi sử dụng "lúa hè-thu"

Lưu ý về danh từ

"lúa hè-thu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lúa hè-thu"

lúa hè-thu là danh từ trong tiếng Việt. Lúa được trồng ở Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam, thường gieo cấy vào đầu mùa mưa và thu hoạch vào giữa mùa mưa. Ví dụ: "Năm nay, vụ lúa hè-thu năng suất cao hơn mọi năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này