lú nhú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lú nhú (Động từ)

Hành động mới nhú ra hàng loạt với độ dài và chiều cao không đồng nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngô đã mọc lú nhú."
  • 2."Mặt lú nhú những sợi lông tơ."
  • 3."Cây cỏ ven đường bắt đầu lú nhú sau những cơn mưa."
  • 4."Hạt giống trong đất đang lú nhú, báo hiệu mùa xuân về."

Lưu ý khi sử dụng "lú nhú"

Lưu ý về động từ

"lú nhú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lú nhú"

lú nhú là động từ trong tiếng Việt. Hành động mới nhú ra hàng loạt với độ dài và chiều cao không đồng nhất. Ví dụ: "Ngô đã mọc lú nhú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này