lui cui
Định nghĩa
Nghĩa 1: lui cui (Tính từ)
Mô tả trạng thái uể oải, thiếu sức sống, hoặc không hoạt bát.
- 1."Hôm nay tôi cảm thấy mình thật lui cui, không có tâm trạng để ra ngoài."
- 2."Thời tiết xấu khiến mọi người nhìn quanh đều có vẻ lui cui và chán nản."
- 3."Tâm trạng của cô ấy càng lúc càng lui cui từ khi mất việc."
Nghĩa 2: lui cui (Danh từ)
Tình trạng hoặc trạng thái uể oải, không hoạt bát.
- 1."Cái cảm giác lui cui đó khiến tôi không muốn làm gì cả."
- 2."Đôi khi việc ở nhà quá lâu khiến tôi rơi vào trạng thái lui cui."
- 3."Chúng ta cần tìm cách thoát khỏi sự lui cui này để vui vẻ hơn."
Lưu ý khi sử dụng "lui cui"
Lưu ý về tính từ
"lui cui" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lui cui" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lui cui" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lui cui"
lui cui là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái uể oải, thiếu sức sống, hoặc không hoạt bát. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy mình thật lui cui, không có tâm trạng để ra ngoài."
Từ liên quan
lua
(Phương ngữ) có nghĩa giống như lùa.
lua tua
Từ mô tả vật có hình sợi, rủ xuống và xòe ra một cách không đều, với độ dài khác nhau.
lui
Ít sử dụng, đồng nghĩa với 'lùi'.
lui lủi
Từ diễn tả hành động đi lại một cách âm thầm và lén lút, như để tránh gây chú ý.
lui tới
Di chuyển đến thăm hoặc ở chơi ở một nơi nào đó.
lum khum
(Phương ngữ) có nghĩa giống như từ 'lom khom', diễn tả tư thế cúi xuống hoặc ngồi co lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.