lui cui

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lui cui (Tính từ)

Mô tả trạng thái uể oải, thiếu sức sống, hoặc không hoạt bát.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy mình thật lui cui, không có tâm trạng để ra ngoài."
  • 2."Thời tiết xấu khiến mọi người nhìn quanh đều có vẻ lui cui và chán nản."
  • 3."Tâm trạng của cô ấy càng lúc càng lui cui từ khi mất việc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lui cui (Danh từ)

Tình trạng hoặc trạng thái uể oải, không hoạt bát.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái cảm giác lui cui đó khiến tôi không muốn làm gì cả."
  • 2."Đôi khi việc ở nhà quá lâu khiến tôi rơi vào trạng thái lui cui."
  • 3."Chúng ta cần tìm cách thoát khỏi sự lui cui này để vui vẻ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "lui cui"

Lưu ý về tính từ

"lui cui" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lui cui" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lui cui" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lui cui"

lui cui là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái uể oải, thiếu sức sống, hoặc không hoạt bát. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy mình thật lui cui, không có tâm trạng để ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này