lua tua

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lua tua (Tính từ)

Từ mô tả vật có hình sợi, rủ xuống và xòe ra một cách không đều, với độ dài khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Đốc kiếm lua tua mấy sợi tơ đỏ."
  • 2."Cái khăn quàng cổ lua tua bay trong gió."
  • 3."Chúng tôi nhìn thấy những sợi dây leo lua tua trên tường."

Lưu ý khi sử dụng "lua tua"

Lưu ý về tính từ

"lua tua" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lua tua"

lua tua là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả vật có hình sợi, rủ xuống và xòe ra một cách không đều, với độ dài khác nhau. Ví dụ: "Đốc kiếm lua tua mấy sợi tơ đỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này