lù lù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lù lù (Tính từ)

Lớn và sừng sững, khiến người ta phải chú ý ngay cả khi không có ý nhìn.

Ví dụ (4)
  • 1."Lù lù một đống gạch giữa sân."
  • 2."Chiếc xe tăng lù lù tiến vào."
  • 3."Cây cổ thụ lù lù ở góc vườn rất nổi bật."
  • 4."Ngôi nhà lù lù hiện ra sau dãy cây cối."

Lưu ý khi sử dụng "lù lù"

Lưu ý về tính từ

"lù lù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lù lù"

lù lù là tính từ trong tiếng Việt. Lớn và sừng sững, khiến người ta phải chú ý ngay cả khi không có ý nhìn. Ví dụ: "Lù lù một đống gạch giữa sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này