lù mù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lù mù (Tính từ)

Có ánh sáng yếu ớt đến mức trông vừa sáng vừa tối.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngọn đèn dầu lù mù."
  • 2."Căn phòng chìm trong ánh sáng lù mù khiến mọi thứ trở nên mờ ảo."
  • 3."Tôi phải nheo mắt để nhìn rõ trong ánh sáng lù mù của buổi sáng sớm."

Lưu ý khi sử dụng "lù mù"

Lưu ý về tính từ

"lù mù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lù mù"

lù mù là tính từ trong tiếng Việt. Có ánh sáng yếu ớt đến mức trông vừa sáng vừa tối. Ví dụ: "Ngọn đèn dầu lù mù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này