lú lẫn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lú lẫn (Tính từ)

mô tả trạng thái thiếu sự rõ ràng, nhầm lẫn hoặc không còn minh mẫn trong suy nghĩ, thường gặp ở người lớn tuổi hoặc do mệt mỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà nội tôi dạo này hay lú lẫn, thường quên cả tên cháu."
  • 2."Khi nghe nhiều thông tin một lúc, tôi cảm thấy mình hơi lú lẫn."
  • 3."Anh ấy lúc nào cũng lú lẫn khi không được ngủ đủ giấc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lú lẫn (Danh từ)

tình trạng không rõ ràng, sự nhầm lẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc họp, tôi thấy có nhiều lú lẫn về các vấn đề thảo luận."
  • 2."Lú lẫn trong thông tin có thể gây rắc rối cho dự án của chúng ta."
  • 3."Cần phải làm rõ để tránh tình trạng lú lẫn giữa các nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "lú lẫn"

Lưu ý về tính từ

"lú lẫn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lú lẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lú lẫn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lú lẫn"

lú lẫn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. mô tả trạng thái thiếu sự rõ ràng, nhầm lẫn hoặc không còn minh mẫn trong suy nghĩ, thường gặp ở người lớn tuổi hoặc do mệt mỏi. Ví dụ: "Bà nội tôi dạo này hay lú lẫn, thường quên cả tên cháu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này