Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Lối chơi cờ bạc truyền thống, trong đó người chơi đặt tiền vào bốn cửa.

Ví dụ (2)
  • 1."Đánh lú."
  • 2."Trận lú hôm qua có nhiều người tham gia."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Khẩu ngữ) Ở trong tình trạng tinh thần kém, gần như không có hoặc không còn trí nhớ, hoặc khôn ngoan.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị bùa mê thuốc lú."
  • 2."Nó lú nhưng chú nó khôn (tng)."
  • 3."Cậu ấy dạo này lú lắm, không nhớ được điều gì."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"lú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lú" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

lú là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lối chơi cờ bạc truyền thống, trong đó người chơi đặt tiền vào bốn cửa. Ví dụ: "Đánh lú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này