lừ lừ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lừ lừ (Tính từ)

(mắt) có ánh nhìn thẳng, thể hiện sự bực bội, giận dữ, hoặc không có thiện cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt cứ lừ lừ, trông thật đáng sợ."
  • 2."Cô ấy lừ lừ nhìn tôi khi nghe tôi nói."
  • 3."Ánh mắt lừ lừ của anh ta khiến mọi người cảm thấy hồi hộp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lừ lừ (Tính từ)

(di chuyển) chậm chạp và lặng lẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Lừ lừ tiến vào, không gây tiếng động."
  • 2."Dòng nước lừ lừ trôi trong ánh chiều tà."
  • 3."Lừ lừ như ông từ vào đền (tng)"
  • 4."Con rùa lừ lừ bò qua cỏ."

Lưu ý khi sử dụng "lừ lừ"

Lưu ý về tính từ

"lừ lừ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lừ lừ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lừ lừ"

lừ lừ là tính từ trong tiếng Việt. (mắt) có ánh nhìn thẳng, thể hiện sự bực bội, giận dữ, hoặc không có thiện cảm. Ví dụ: "Mắt cứ lừ lừ, trông thật đáng sợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này