lừ thừ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lừ thừ (Tính từ)

Chậm chạp, uể oải trong hành động hoặc thái độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lừ thừ đứng dậy."
  • 2."Cậu ấy lừ thừ bước ra khỏi giường."
  • 3."Chiếc xe lừ thừ chạy trên con đường vắng."

Lưu ý khi sử dụng "lừ thừ"

Lưu ý về tính từ

"lừ thừ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lừ thừ"

lừ thừ là tính từ trong tiếng Việt. Chậm chạp, uể oải trong hành động hoặc thái độ. Ví dụ: "Lừ thừ đứng dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này