lừ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lừ (Danh từ)

(Phương ngữ) từ lờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thả lừ"
  • 2."Cá trong hồ rất thích ăn lừ."
2
Động từ

Nghĩa 2: lừ (Động từ)

Nhìn chằm chằm sang một bên vào ai đó nhằm thể hiện sự không hài lòng, đe dọa hoặc ngăn cản.

Ví dụ (3)
  • 1."Lừ mắt bảo im."
  • 2."Cô ấy lừ nhìn tôi khi tôi làm ồn."
  • 3."Anh ta lừ để nhắc nhở tôi phải cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "lừ"

Lưu ý về động từ

"lừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lừ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lừ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lừ"

lừ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ lờ. Ví dụ: "Thả lừ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này