lứa đôi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lứa đôi (Danh từ)

(Văn chương) cặp trai gái hoặc vợ chồng trẻ thích hợp, xứng đôi với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạnh phúc lứa đôi là điều ai cũng mong muốn."
  • 2.""Xưa nay duyên nợ lứa đôi, Khi nên chẳng lựa cầu Trời mới nên.""
  • 3."Những buổi chiều đi dạo cùng nhau là khoảng thời gian đẹp của lứa đôi."

Lưu ý khi sử dụng "lứa đôi"

Lưu ý về danh từ

"lứa đôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lứa đôi"

lứa đôi là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) cặp trai gái hoặc vợ chồng trẻ thích hợp, xứng đôi với nhau. Ví dụ: "Hạnh phúc lứa đôi là điều ai cũng mong muốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này