lợt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lợt (Tính từ)

Từ chỉ sự nhạt nhòa, không đậm, thường dùng để miêu tả vị hoặc màu sắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước trà này lợt quá, mình cần cho thêm trà vào."
  • 2.""Chữ tình càng tưởng càng thâm, Muốn pha khó lợt muốn dầm khôn phai.""

Lưu ý khi sử dụng "lợt"

Lưu ý về tính từ

"lợt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lợt"

lợt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự nhạt nhòa, không đậm, thường dùng để miêu tả vị hoặc màu sắc. Ví dụ: "Nước trà này lợt quá, mình cần cho thêm trà vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này