lông vũ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lông vũ (Danh từ)

Lông của chim, thường có hình ống dài với các sợi lông mọc tỏa ra hai bên.

Ví dụ (2)
  • 1."Lông vũ thường được dùng để trang trí trong các bộ trang phục."
  • 2."Trong tự nhiên, lông vũ giúp chim giữ ấm và bay được nhẹ nhàng."

Lưu ý khi sử dụng "lông vũ"

Lưu ý về danh từ

"lông vũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lông vũ"

lông vũ là danh từ trong tiếng Việt. Lông của chim, thường có hình ống dài với các sợi lông mọc tỏa ra hai bên. Ví dụ: "Lông vũ thường được dùng để trang trí trong các bộ trang phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này