lõi đời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lõi đời (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ người thành thạo, có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết về những chiêu trò trong cuộc sống (thường mang ý nghĩa tiêu cực).

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ta khôn lõi đời lắm."
  • 2."Đừng để hắn lừa, hắn rất lõi đời trong nghề lừa lọc."
  • 3."Cô ấy đã quá lõi đời để dễ bị lừa."

Lưu ý khi sử dụng "lõi đời"

Lưu ý về tính từ

"lõi đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lõi đời"

lõi đời là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người thành thạo, có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết về những chiêu trò trong cuộc sống (thường mang ý nghĩa tiêu cực). Ví dụ: "Cậu ta khôn lõi đời lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này