lông nhông

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lông nhông (Tính từ)

(đi, chạy) có vẻ nhàn hạ, không làm việc gì cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Suốt ngày lông nhông ngoài đường."
  • 2."Chạy lông nhông mà không có mục đích gì."
  • 3."Cậu ấy chỉ lông nhông ở quán cà phê suốt cả buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "lông nhông"

Lưu ý về tính từ

"lông nhông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lông nhông"

lông nhông là tính từ trong tiếng Việt. (đi, chạy) có vẻ nhàn hạ, không làm việc gì cụ thể. Ví dụ: "Suốt ngày lông nhông ngoài đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này