lõi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lõi (Danh từ)

Vật được sử dụng để tạo ra lỗ rỗng trong sản phẩm đúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong quá trình đúc tượng, người thợ đặt lõi để tạo hình cho lỗ rỗng bên trong."
  • 2."Lõi kim loại giúp sản phẩm có trọng lượng nhẹ nhưng vẫn giữ được độ bền."

Lưu ý khi sử dụng "lõi"

Lưu ý về danh từ

"lõi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lõi"

lõi là danh từ trong tiếng Việt. Vật được sử dụng để tạo ra lỗ rỗng trong sản phẩm đúc. Ví dụ: "Trong quá trình đúc tượng, người thợ đặt lõi để tạo hình cho lỗ rỗng bên trong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này