lộng lẫy
Định nghĩa
Nghĩa 1: lộng lẫy (Tính từ)
Đẹp rực rỡ, sang trọng và ấn tượng.
- 1."Trang phục lộng lẫy khiến mọi người phải chú ý."
- 2."Sắc đẹp lộng lẫy của nàng làm say đắm lòng người."
- 3."Căn phòng được trang trí lộng lẫy cho buổi tiệc cưới."
Lưu ý khi sử dụng "lộng lẫy"
Lưu ý về tính từ
"lộng lẫy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lộng lẫy"
lộng lẫy là tính từ trong tiếng Việt. Đẹp rực rỡ, sang trọng và ấn tượng. Ví dụ: "Trang phục lộng lẫy khiến mọi người phải chú ý."
Từ liên quan
lộng
Vùng biển gần bờ, khác với khơi.
lộng gió
Tính từ mô tả (nơi) có gió thổi mạnh do vị trí cao hoặc không bị che chắn.
lộng hành
Hành động làm gì đó một cách tự do, không bị giới hạn hay kiểm soát.
lộng ngôn
Nói năng không có tổ chức, thường là thiếu căn cứ hoặc không đúng sự thật.
lộng ngữ
Lời nói hoặc cách nói phóng đại, không đúng với thực tế, thường dùng để gây ấn tượng mạnh.
lộng quyền
Hành động làm việc vượt quá quyền hạn của bản thân, lấn át cả quyền hạn của người cấp trên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.