lộng lẫy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lộng lẫy (Tính từ)

Đẹp rực rỡ, sang trọng và ấn tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trang phục lộng lẫy khiến mọi người phải chú ý."
  • 2."Sắc đẹp lộng lẫy của nàng làm say đắm lòng người."
  • 3."Căn phòng được trang trí lộng lẫy cho buổi tiệc cưới."

Lưu ý khi sử dụng "lộng lẫy"

Lưu ý về tính từ

"lộng lẫy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lộng lẫy"

lộng lẫy là tính từ trong tiếng Việt. Đẹp rực rỡ, sang trọng và ấn tượng. Ví dụ: "Trang phục lộng lẫy khiến mọi người phải chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này