lộng hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lộng hành (Động từ)

Hành động làm gì đó một cách tự do, không bị giới hạn hay kiểm soát.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường lộng hành trong việc mua sắm mà không cần lo nghĩ về chi phí."
  • 2."Trong cuộc họp, anh ta đã lộng hành chỉ trích mọi người mà không nghĩ đến cảm xúc của họ."
  • 3."Các đứa trẻ thường lộng hành khi không có sự giám sát của người lớn."

Lưu ý khi sử dụng "lộng hành"

Lưu ý về động từ

"lộng hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lộng hành"

lộng hành là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm gì đó một cách tự do, không bị giới hạn hay kiểm soát. Ví dụ: "Cô ấy thường lộng hành trong việc mua sắm mà không cần lo nghĩ về chi phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này