lộng gió

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lộng gió (Tính từ)

Tính từ mô tả (nơi) có gió thổi mạnh do vị trí cao hoặc không bị che chắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đồi cao lộng gió."
  • 2."Tâm hồn lộng gió (b)"
  • 3."Cánh đồng lộng gió vào những tháng mùa hè."
  • 4."Ngọn núi này rất lộng gió, thích hợp để cắm trại."

Lưu ý khi sử dụng "lộng gió"

Lưu ý về tính từ

"lộng gió" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lộng gió"

lộng gió là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ mô tả (nơi) có gió thổi mạnh do vị trí cao hoặc không bị che chắn. Ví dụ: "Đồi cao lộng gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này