lộng gió
Định nghĩa
Nghĩa 1: lộng gió (Tính từ)
Tính từ mô tả (nơi) có gió thổi mạnh do vị trí cao hoặc không bị che chắn.
- 1."Đồi cao lộng gió."
- 2."Tâm hồn lộng gió (b)"
- 3."Cánh đồng lộng gió vào những tháng mùa hè."
- 4."Ngọn núi này rất lộng gió, thích hợp để cắm trại."
Lưu ý khi sử dụng "lộng gió"
Lưu ý về tính từ
"lộng gió" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lộng gió"
lộng gió là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ mô tả (nơi) có gió thổi mạnh do vị trí cao hoặc không bị che chắn. Ví dụ: "Đồi cao lộng gió."
Từ liên quan
lộn xộn
Không có trật tự, bừa bãi, không theo một quy tắc hay trình tự nào.
lộn ẩu
(Phương ngữ) Lẫn lộn một cách lung tung, không còn giữ được thứ tự hay trật tự nào.
lộng
Vùng biển gần bờ, khác với khơi.
lộng hành
Hành động làm gì đó một cách tự do, không bị giới hạn hay kiểm soát.
lộng lẫy
Đẹp rực rỡ, sang trọng và ấn tượng.
lộng ngôn
Nói năng không có tổ chức, thường là thiếu căn cứ hoặc không đúng sự thật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.