lộng

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lộng (Danh từ)

Vùng biển gần bờ, khác với khơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh cá lộng."
  • 2."Ra khơi vào lộng."
  • 3."Người dân thường ra lộng để đánh bắt tôm cá."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lộng (Tính từ)

Gió (thổi) mạnh ở nơi trống trải.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió lộng."
  • 2."Gió bấc thổi lộng từng hồi."
  • 3."Trời hôm nay có gió lộng, rất thích hợp cho việc đi dạo."
3
Động từ

Nghĩa 3: lộng (Động từ)

Trong phương ngữ, có nghĩa là làm vượt quá phạm vi hoặc khuôn phép một cách rõ ràng, không kiêng nể.

Ví dụ (2)
  • 1."Lóng rày tụi mật thám mần lộng lắm."
  • 2."Họ lộng hành hẳn khi không còn ai kiểm soát."

Lưu ý khi sử dụng "lộng"

Lưu ý về động từ

"lộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lộng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lộng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lộng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lộng"

lộng là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Vùng biển gần bờ, khác với khơi. Ví dụ: "Đánh cá lộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này