lộn ẩu
Định nghĩa
Nghĩa 1: lộn ẩu (Tính từ)
(Phương ngữ) Lẫn lộn một cách lung tung, không còn giữ được thứ tự hay trật tự nào.
- 1."Đánh lộn ẩu."
- 2."Sách vở, quần áo vứt lộn ẩu."
- 3."Trong lớp, bài tập của học sinh để lộn ẩu trên bàn."
Lưu ý khi sử dụng "lộn ẩu"
Lưu ý về tính từ
"lộn ẩu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lộn ẩu"
lộn ẩu là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Lẫn lộn một cách lung tung, không còn giữ được thứ tự hay trật tự nào. Ví dụ: "Đánh lộn ẩu."
Từ liên quan
lộn tùng phèo
(Khẩu ngữ) tức là lộn phèo nhưng có nghĩa mạnh hơn và thường mang tính hài hước hơn.
lộn xà lộn xộn
(Khẩu ngữ) rất lộn xộn, không ngăn nắp.
lộn xộn
Không có trật tự, bừa bãi, không theo một quy tắc hay trình tự nào.
lộng
Vùng biển gần bờ, khác với khơi.
lộng gió
Tính từ mô tả (nơi) có gió thổi mạnh do vị trí cao hoặc không bị che chắn.
lộng hành
Hành động làm gì đó một cách tự do, không bị giới hạn hay kiểm soát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.