lộn mửa
Định nghĩa
Nghĩa 1: lộn mửa (Động từ)
Cảm giác ghê tởm đến mức muốn nôn ra.
- 1."Mùi tanh đến lộn mửa."
- 2."Nhìn thấy thức ăn ôi thiu làm tôi lộn mửa."
- 3."Cảnh tượng ấy khiến ai cũng lộn mửa."
Lưu ý khi sử dụng "lộn mửa"
Lưu ý về động từ
"lộn mửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lộn mửa"
lộn mửa là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác ghê tởm đến mức muốn nôn ra. Ví dụ: "Mùi tanh đến lộn mửa."
Từ liên quan
lộn lạo
(Phương ngữ) Tương tự như lẫn lộn.
lộn máu
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như lộn tiết, chỉ trạng thái rất bực tức hoặc khó chịu.
lộn mề gà
Hành động đổ nước vào miệng khiến bụng căng lên, sau đó giẫm đạp hoặc dùng con lăn cán lên bụng cho đến khi thức ăn, phân, máu bị ộc ra (một hình thức tra tấn tàn bạo).
lộn nhào
Hành động lăn qua lăn lại hoặc thay đổi vị trí một cách nhanh chóng, thường là do mất thăng bằng.
lộn nhèo
Mặc quần áo hoặc vật gì đó bị nhăn nhúm, chưa được xếp ngay ngắn.
lộn phèo
Người hoặc vật có tính chất kém chỉn chu, không ngăn nắp hoặc lộn xộn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.