lộn mửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lộn mửa (Động từ)

Cảm giác ghê tởm đến mức muốn nôn ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùi tanh đến lộn mửa."
  • 2."Nhìn thấy thức ăn ôi thiu làm tôi lộn mửa."
  • 3."Cảnh tượng ấy khiến ai cũng lộn mửa."

Lưu ý khi sử dụng "lộn mửa"

Lưu ý về động từ

"lộn mửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lộn mửa"

lộn mửa là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác ghê tởm đến mức muốn nôn ra. Ví dụ: "Mùi tanh đến lộn mửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này