lộn mề gà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lộn mề gà (Động từ)

Hành động đổ nước vào miệng khiến bụng căng lên, sau đó giẫm đạp hoặc dùng con lăn cán lên bụng cho đến khi thức ăn, phân, máu bị ộc ra (một hình thức tra tấn tàn bạo).

Ví dụ (2)
  • 1."Tội phạm đã bị xử lý bằng phương pháp lộn mề gà, một cách tra tấn cực kỳ dã man."
  • 2."Người ta cho rằng lộn mề gà là một trong những hình thức tra tấn tồi tệ nhất trong lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "lộn mề gà"

Lưu ý về động từ

"lộn mề gà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lộn mề gà"

lộn mề gà là động từ trong tiếng Việt. Hành động đổ nước vào miệng khiến bụng căng lên, sau đó giẫm đạp hoặc dùng con lăn cán lên bụng cho đến khi thức ăn, phân, máu bị ộc ra (một hình thức tra tấn tàn bạo). Ví dụ: "Tội phạm đã bị xử lý bằng phương pháp lộn mề gà, một cách tra tấn cực kỳ dã man."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này