lộn lạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lộn lạo (Động từ)

(Phương ngữ) Tương tự như lẫn lộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Lẫn lộn"
  • 2."Quần áo để lộn lạo, không được ngăn nắp."
  • 3."Tôi đã lộn lạo cả ngày khi tìm kiếm đồ đạc."
2
Động từ

Nghĩa 2: lộn lạo (Động từ)

Cảm thấy nôn nao, khó chịu trong bụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Say xe, ruột gan lộn lạo."
  • 2."Trước khi thi, tôi thường có cảm giác lộn lạo trong dạ."
  • 3."Ăn quá no khiến tôi cảm thấy lộn lạo."

Lưu ý khi sử dụng "lộn lạo"

Lưu ý về động từ

"lộn lạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lộn lạo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lộn lạo"

lộn lạo là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Tương tự như lẫn lộn. Ví dụ: "Lẫn lộn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này