lộn máu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lộn máu (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như lộn tiết, chỉ trạng thái rất bực tức hoặc khó chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Lộn tiết"
  • 2."Tức lộn máu"
  • 3."Chỉ nghe nó nói cũng đủ lộn máu lên rồi!"
  • 4."Mỗi lần nhớ lại chuyện đó, tôi lại cảm thấy lộn máu."

Lưu ý khi sử dụng "lộn máu"

Lưu ý về động từ

"lộn máu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lộn máu"

lộn máu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như lộn tiết, chỉ trạng thái rất bực tức hoặc khó chịu. Ví dụ: "Lộn tiết"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này