lợi niệu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lợi niệu (Tính từ)

Có tác dụng làm tăng lượng nước tiểu, tương tự như lợi tiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Lợi tiểu"
  • 2."Một số loại trà có tác dụng lợi niệu giúp thanh lọc cơ thể."
  • 3."Nước chanh có lợi niệu, tốt cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "lợi niệu"

Lưu ý về tính từ

"lợi niệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lợi niệu"

lợi niệu là tính từ trong tiếng Việt. Có tác dụng làm tăng lượng nước tiểu, tương tự như lợi tiểu. Ví dụ: "Lợi tiểu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này