lợi thế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lợi thế (Danh từ)

Thế mạnh, điều kiện thuận lợi hơn so với người khác hoặc đối thủ.

Ví dụ (4)
  • 1."Lợi thế về nhân lực."
  • 2."Được hưởng lợi thế."
  • 3."Chiếm lợi thế trong cuộc đua."
  • 4."Công ty có lợi thế cạnh tranh nhờ công nghệ hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "lợi thế"

Lưu ý về danh từ

"lợi thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lợi thế"

lợi thế là danh từ trong tiếng Việt. Thế mạnh, điều kiện thuận lợi hơn so với người khác hoặc đối thủ. Ví dụ: "Lợi thế về nhân lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này