lợi dụng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lợi dụng (Động từ)

Sử dụng ai đó hoặc một tình huống một cách không công bằng để đạt được lợi ích cho bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã lợi dụng sự tin tưởng của bạn bè để chiếm lấy tài sản."
  • 2."Chúng ta không nên lợi dụng điểm yếu của người khác để thu lợi cho mình."
  • 3."Lợi dụng tình hình khẩn cấp để tăng giá hàng hóa là không đúng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lợi dụng (Danh từ)

Hành động hoặc cách thức dùng người khác hoặc tình huống bất lợi để thu lợi cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Lợi dụng trong kinh doanh có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng."
  • 2."Sự lợi dụng lòng tốt của người khác sẽ không được ai tán thành."
  • 3."Anh ta bị chỉ trích vì đã tham gia vào các hành động lợi dụng."

Lưu ý khi sử dụng "lợi dụng"

Lưu ý về động từ

"lợi dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lợi dụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lợi dụng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lợi dụng"

lợi dụng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Sử dụng ai đó hoặc một tình huống một cách không công bằng để đạt được lợi ích cho bản thân. Ví dụ: "Cô ấy đã lợi dụng sự tin tưởng của bạn bè để chiếm lấy tài sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này