lợi hại

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lợi hại (Danh từ)

Khái niệm chỉ mặt lợi và mặt hại của một việc gì đó, được so sánh với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính toán các mặt lợi hại của quyết định."
  • 2."Phân tích lợi hại của dự án giúp định hướng tốt hơn."
  • 3."Cần xem xét lợi hại trước khi tiến hành một kế hoạch."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lợi hại (Tính từ)

Có ý nghĩa quan trọng do có tác dụng lớn, có thể gây tổn thất nghiêm trọng cho đối phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Vũ khí lợi hại có thể thay đổi cục diện chiến tranh."
  • 2."Một đối thủ lợi hại cần được đánh giá cẩn thận."
  • 3."Chiến thuật lợi hại đã giúp đội bóng giành chiến thắng."

Lưu ý khi sử dụng "lợi hại"

Lưu ý về tính từ

"lợi hại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lợi hại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lợi hại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lợi hại"

lợi hại là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ mặt lợi và mặt hại của một việc gì đó, được so sánh với nhau. Ví dụ: "Tính toán các mặt lợi hại của quyết định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này