lợi danh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lợi danh (Danh từ)

Ít dùng, có nghĩa tương tự như danh lợi.

Ví dụ (2)
  • 1."Cố gắng đạt được danh lợi không phải là điều dễ dàng."
  • 2.""Cánh buồm bể hoạn mênh mang, Cái phong ba khéo cợt phường lợi danh.""

Lưu ý khi sử dụng "lợi danh"

Lưu ý về danh từ

"lợi danh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lợi danh"

lợi danh là danh từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như danh lợi. Ví dụ: "Cố gắng đạt được danh lợi không phải là điều dễ dàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này