log

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: log (Danh từ)

Cái gỗ lớn, thường được dùng để xây dựng hoặc làm nguyên liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần một khúc gỗ lớn để làm bàn."
  • 2."Cây này đã bị đổ và để lại nhiều khúc log trên mặt đất."
  • 3."Ông nội tôi thường dùng log để làm lò sửa trong mùa đông."
2
Động từ

Nghĩa 2: log (Động từ)

Ghi lại thông tin, thường là trong một cuốn sổ hoặc máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi phải log tất cả các cuộc họp vào cuối tuần."
  • 2."Hãy log lại thời gian bạn làm việc mỗi ngày để dễ quản lý."
  • 3."Cô ấy đã log các kết quả thử nghiệm vào hệ thống."

Lưu ý khi sử dụng "log"

Lưu ý về động từ

"log" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"log" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "log" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "log"

log là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cái gỗ lớn, thường được dùng để xây dựng hoặc làm nguyên liệu. Ví dụ: "Chúng tôi cần một khúc gỗ lớn để làm bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này