loe loét
Định nghĩa
Nghĩa 1: loe loét (Tính từ)
Ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'nhoe nhoét'.
- 1."Màu sơn tường loe loét rất khó nhìn."
- 2."Môi tô son loe loét."
- 3."Căn phòng trang trí loe loét khiến ai cũng phải chú ý."
Lưu ý khi sử dụng "loe loét"
Lưu ý về tính từ
"loe loét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "loe loét"
loe loét là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'nhoe nhoét'. Ví dụ: "Màu sơn tường loe loét rất khó nhìn."
Từ liên quan
loay hoay
Từ chỉ hành động cặm cụi thử đi thử lại nhiều cách để giải quyết một vấn đề nào đó.
loe
Tỏa sáng ra một cách yếu ớt.
loe loé
(ánh sáng) chớp lên nhấp nháy rồi vụt tắt ngay lập tức một cách liên tục.
log
Cái gỗ lớn, thường được dùng để xây dựng hoặc làm nguyên liệu.
logarithm
Số mũ của một lũy thừa cần nâng một số dương cố định (gọi là cơ số) để đạt được một số cho trước.
logic
Sự liên kết chặt chẽ giữa các ý tưởng hoặc cách suy luận có tính hợp lý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.