logic

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: logic (Danh từ)

Sự liên kết chặt chẽ giữa các ý tưởng hoặc cách suy luận có tính hợp lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Suy luận thiếu logic."
  • 2."Cách lập luận của anh ấy rất có logic."
2
Tính từ

Nghĩa 2: logic (Tính từ)

Hợp lý, có sự liên kết chặt chẽ và tất yếu giữa các hiện tượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Sự việc diễn ra rất logic."
  • 2."Phân tích của cô ấy rất logic và thuyết phục."

Lưu ý khi sử dụng "logic"

Lưu ý về tính từ

"logic" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"logic" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "logic" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "logic"

logic là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự liên kết chặt chẽ giữa các ý tưởng hoặc cách suy luận có tính hợp lý. Ví dụ: "Suy luận thiếu logic."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này