loe loé

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loe loé (Động từ)

(ánh sáng) chớp lên nhấp nháy rồi vụt tắt ngay lập tức một cách liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Đèn máy ảnh chớp loe loé."
  • 2."Ngọn nến trong gió loe loé tưởng như sắp tắt."
  • 3."Tia sáng loe loé từ ngọn đuốc làm sáng một góc tối."

Lưu ý khi sử dụng "loe loé"

Lưu ý về động từ

"loe loé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "loe loé"

loe loé là động từ trong tiếng Việt. (ánh sáng) chớp lên nhấp nháy rồi vụt tắt ngay lập tức một cách liên tục. Ví dụ: "Đèn máy ảnh chớp loe loé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này