logarithm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: logarithm (Danh từ)

Số mũ của một lũy thừa cần nâng một số dương cố định (gọi là cơ số) để đạt được một số cho trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Logarithm thập phân."
  • 2."Logarithm tự nhiên là một trong những loại phổ biến trong toán học."
  • 3."Công thức để tính logarithm giúp giải quyết các bài toán khoa học và kỹ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "logarithm"

Lưu ý về danh từ

"logarithm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "logarithm"

logarithm là danh từ trong tiếng Việt. Số mũ của một lũy thừa cần nâng một số dương cố định (gọi là cơ số) để đạt được một số cho trước. Ví dụ: "Logarithm thập phân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này