loe

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loe (Động từ)

Tỏa sáng ra một cách yếu ớt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắng chiều loe lên rồi tắt hẳn."
  • 2.""Buồn trông gương sớm đèn khuya, Gương mờ nước thuỷ, đèn loe lửa phiền.""
  • 3."Ngọn nến loe ánh sáng yếu ớt trong đêm tối."
2
Tính từ

Nghĩa 2: loe (Tính từ)

(Vật hình ống) có hình dáng rộng dần ra về phía miệng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc kèn loe miệng."
  • 2."Quần ống loe."
  • 3."Chiếc bình loe rất đẹp, mang phong cách cổ điển."

Lưu ý khi sử dụng "loe"

Lưu ý về động từ

"loe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"loe" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "loe" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "loe"

loe là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tỏa sáng ra một cách yếu ớt. Ví dụ: "Nắng chiều loe lên rồi tắt hẳn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này