loả toả

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loả toả (Động từ)

Rải ra, phân tán, không có sự tập trung.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi thả bóng vào không trung, nó loả toả khắp nơi."
  • 2."Trong buổi tiệc, mọi người loả toả khắp phòng để trò chuyện."
  • 3."Mưa làm nước loả toả trên mặt đường, tạo ra những vũng nhỏ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: loả toả (Tính từ)

Không có sự gắn kết, không có sự liên kết chặt chẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa ăn hôm nay khá loả toả, vì không có nhiều món đồng bộ."
  • 2."Cách tổ chức sự kiện này có vẻ loả toả, không rõ ràng."
  • 3."Những ý tưởng của họ rất loả toả, cần được sắp xếp lại."

Lưu ý khi sử dụng "loả toả"

Lưu ý về động từ

"loả toả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"loả toả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "loả toả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "loả toả"

loả toả là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Rải ra, phân tán, không có sự tập trung. Ví dụ: "Khi tôi thả bóng vào không trung, nó loả toả khắp nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này