loả toả
Định nghĩa
Nghĩa 1: loả toả (Động từ)
Rải ra, phân tán, không có sự tập trung.
- 1."Khi tôi thả bóng vào không trung, nó loả toả khắp nơi."
- 2."Trong buổi tiệc, mọi người loả toả khắp phòng để trò chuyện."
- 3."Mưa làm nước loả toả trên mặt đường, tạo ra những vũng nhỏ."
Nghĩa 2: loả toả (Tính từ)
Không có sự gắn kết, không có sự liên kết chặt chẽ.
- 1."Bữa ăn hôm nay khá loả toả, vì không có nhiều món đồng bộ."
- 2."Cách tổ chức sự kiện này có vẻ loả toả, không rõ ràng."
- 3."Những ý tưởng của họ rất loả toả, cần được sắp xếp lại."
Lưu ý khi sử dụng "loả toả"
Lưu ý về động từ
"loả toả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"loả toả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "loả toả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "loả toả"
loả toả là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Rải ra, phân tán, không có sự tập trung. Ví dụ: "Khi tôi thả bóng vào không trung, nó loả toả khắp nơi."
Từ liên quan
loạt
Tập hợp các vật cùng loại xuất hiện trong một khoảng thời gian hoặc một lần.
loạt soạt
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi lá khô hoặc vải cứng ma sát vào nhau.
loạt xoạt
Chỉ hành động di chuyển hoặc gây ra âm thanh một cách nhanh chóng và liên tục, thường là do sự va chạm hay cọ xát giữa các vật.
loảng xoảng
Từ mô phỏng âm thanh phát ra mạnh mẽ và vang xa, thường là khi các vật bằng kim loại, sành, sứ va chạm vào nhau.
loắt choắt
(vóc dáng) quá nhỏ so với bình thường.
loằng ngoằng
Có hình dạng giống như những đường ngoằn ngoèo, chồng chéo hay rối vào nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.