lộ thiên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lộ thiên (Tính từ)

Ở ngoài trời, không nằm ngầm trong lòng đất và không có gì che đậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỏ lộ thiên."
  • 2."Cảnh vật lộ thiên làm cho tôi cảm thấy gần gũi với thiên nhiên."
  • 3."Họ tổ chức buổi hòa nhạc lộ thiên vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "lộ thiên"

Lưu ý về tính từ

"lộ thiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lộ thiên"

lộ thiên là tính từ trong tiếng Việt. Ở ngoài trời, không nằm ngầm trong lòng đất và không có gì che đậy. Ví dụ: "Mỏ lộ thiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này