lộ xỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lộ xỉ (Tính từ)

(răng) mọc ra ngoài, khi cười lộ cả lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cười lộ xỉ"
  • 2."Cô ấy có nụ cười lộ xỉ rất dễ thương."
  • 3."Anh ta thường xuyên cười lộ xỉ khi nói đùa."

Lưu ý khi sử dụng "lộ xỉ"

Lưu ý về tính từ

"lộ xỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lộ xỉ"

lộ xỉ là tính từ trong tiếng Việt. (răng) mọc ra ngoài, khi cười lộ cả lợi. Ví dụ: "Cười lộ xỉ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này