lộ hầu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lộ hầu (Tính từ)

Có cuống họng lồi ra, nhô ra một cách bất thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cổ lộ hầu"
  • 2."Người này có vẻ ngoài lộ hầu khi cười."
  • 3."Trẻ em có thể bị lộ hầu nếu gặp vấn đề về sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "lộ hầu"

Lưu ý về tính từ

"lộ hầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lộ hầu"

lộ hầu là tính từ trong tiếng Việt. Có cuống họng lồi ra, nhô ra một cách bất thường. Ví dụ: "Cổ lộ hầu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này