lộ liễu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lộ liễu (Tính từ)

Lộ rõ, để người khác dễ dàng nhận thấy khi lẽ ra phải kín đáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn mặc lộ liễu."
  • 2."Tâng bốc một cách quá lộ liễu."
  • 3."Cô ấy có những hành động lộ liễu khiến mọi người đều chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "lộ liễu"

Lưu ý về tính từ

"lộ liễu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lộ liễu"

lộ liễu là tính từ trong tiếng Việt. Lộ rõ, để người khác dễ dàng nhận thấy khi lẽ ra phải kín đáo. Ví dụ: "Ăn mặc lộ liễu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này