lộ liễu
Định nghĩa
Nghĩa 1: lộ liễu (Tính từ)
Lộ rõ, để người khác dễ dàng nhận thấy khi lẽ ra phải kín đáo.
- 1."Ăn mặc lộ liễu."
- 2."Tâng bốc một cách quá lộ liễu."
- 3."Cô ấy có những hành động lộ liễu khiến mọi người đều chú ý."
Lưu ý khi sử dụng "lộ liễu"
Lưu ý về tính từ
"lộ liễu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lộ liễu"
lộ liễu là tính từ trong tiếng Việt. Lộ rõ, để người khác dễ dàng nhận thấy khi lẽ ra phải kín đáo. Ví dụ: "Ăn mặc lộ liễu."
Từ liên quan
lộ
(Phương ngữ) chỉ con đường lớn.
lộ giới
Phạm vi xác định của một tuyến đường giao thông.
lộ hầu
Có cuống họng lồi ra, nhô ra một cách bất thường.
lộ phí
Tiền chi tiêu cho việc di chuyển trong các chuyến đi xa.
lộ thiên
Ở ngoài trời, không nằm ngầm trong lòng đất và không có gì che đậy.
lộ trình
Tuyến đường hoặc chặng đường dự kiến cần phải đi qua.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.